Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the surface

/breɪk ðə ˈsɜrfɪs/

Nghĩa thường dùng

nổi lên hoặc xuất hiện trên bề mặt cụm từ

“The diver broke the surface of the water.”Người thợ lặn nổi lên khỏi mặt nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...