Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the trend

/breɪk ðə trɛnd/

Nghĩa thường dùng

thay đổi một mô hình hoặc xu hướng thông thường cụm từ

“She wants to break the trend of unhealthy eating.”Cô ấy muốn thay đổi xu hướng ăn uống không lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...