Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break through

/breɪk θruː/

Nghĩa thường dùng

đạt được tiến bộ đáng kể động từ

“She finally broke through in her career.”Cô ấy cuối cùng đã đạt được bước tiến trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...