Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break up a fight

Nghĩa thường dùng

dừng một cuộc đánh nhau cụm từ

“The teacher had to break up a fight between students.”Giáo viên phải can thiệp để dừng một cuộc đánh nhau giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...