Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break with the past

/breɪk wɪð ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

ngừng theo thói quen hoặc truyền thống cũ cụm từ

“It's important to break with the past to move forward.”Việc ngừng theo thói quen cũ là rất quan trọng để tiến lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...