Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break your back

/breɪk jʊər bæk/

Nghĩa thường dùng

làm việc cực nhọc cụm từ

“He broke his back to finish the project on time.”Anh ấy đã làm việc cực nhọc để hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...