Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break your heart

/breɪk jʊr hɑːrt/

Nghĩa thường dùng

gây ra nỗi buồn lớn cụm từ

“Losing her pet broke her heart.”Mất thú cưng đã làm cô ấy rất buồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...