Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break your word

/breɪk jʊər wɜrd/

Nghĩa thường dùng

không giữ lời hứa cụm từ

“He broke his word and didn't show up.”Anh ấy đã không giữ lời hứa và không xuất hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...