Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break-up

/'breik'ʌp/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

sự tan vỡ, sự chia tay; sự tan rã danh từ

“After the break-up of the band, each singer went solo.”Sau khi ban nhạc tan rã, mỗi ca sĩ đi hát solo.

Biến thể từ break-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

break-up

/'breik'ʌp/

danh từ

  • sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ
  • sự tan rã, sự suy sụp
  • sự giải tán (đám đông)
  • sự đóng cửa trường (nghỉ hè)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Disruption; a separation and dispersion of the parts or members; as, a break-up of an assembly or dinner party; a break-up of the government.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...