Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakeven

/'breik'i:vәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breakeven

//

* tính từ
  • cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; hoà vốn
    • Breakeven point:Điểm hoà vốn
    • Breakeven price:Giá bán hoà vốn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...