breakeven
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breakeven
//
* tính từ- cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; hoà vốn
- Breakeven point:Điểm hoà vốn
- Breakeven price:Giá bán hoà vốn
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...