Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakout

/ˈbreɪk.aʊt/

Nghĩa thường dùng

(phiên) nhóm nhỏ, tách ra từ hội nghị chính tính từ

“Join us for a breakout session after lunch.”Hãy tham gia phiên nhóm nhỏ sau bữa trưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • (phiên) nhóm nhỏ, tách ra từ hội nghị chính

ví dụ

Join us for a breakout session after lunch. — Hãy tham gia phiên nhóm nhỏ sau bữa trưa.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...