Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakout area

Nghĩa thường dùng

khu vực thảo luận nhóm danh từ

“We will have a breakout area for brainstorming sessions.”Chúng tôi sẽ có một khu vực thảo luận nhóm cho các phiên động não.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khu vực thảo luận nhóm
    • breakout session: phiên thảo luận nhóm
  • khu vực làm việc nhóm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...