Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakwater

/'breik,wɔ:tə/ phổ biến #28134

Nghĩa thường dùng

Đê chắn sóng danh từ

“The breakwater protects the harbor from strong waves and storms.”Đê chắn sóng bảo vệ cảng khỏi những cơn sóng mạnh và bão.

Biến thể từ breakwaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breakwater

/'breik,wɔ:tə/

danh từ

  • đê chắn sóng (ở hải cảng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a protective structure of stone or concrete; extends from shore into the water to prevent a beach from washing away

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...