Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathe easy

/briːð ˈiː.zi/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy nhẹ nhõm và thoải mái cụm từ

“After hearing the good news, I could finally breathe easy.”Sau khi nghe tin tốt, tôi cuối cùng có thể cảm thấy nhẹ nhõm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...