Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathe new life into

/briːð njuː laɪf ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

tạo sức sống mới cho cái gì đó cụm từ

“The new manager aims to breathe new life into the project.”Người quản lý mới mong muốn tạo sức sống mới cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...