Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breathtaking

/'breθ.teikiŋ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10110

Nghĩa thường dùng

ngoạn mục tính từ

“The mountain views were breathtaking.”Cảnh núi non ngoạn mục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breathtaking

//

* tính từ
  • hấp dẫn, ngoạn mục
Định nghĩa tiếng Anh

s tending to cause suspension of regular breathing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...