breathtaking
/'breθ.teikiŋ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10110
Nghĩa thường dùng
ngoạn mục
tính từ
“The mountain views were breathtaking.”Cảnh núi non ngoạn mục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breathtaking
//
* tính từ- hấp dẫn, ngoạn mục
Định nghĩa tiếng Anh
s tending to cause suspension of regular breathing