Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breed crime

Nghĩa thường dùng

gây ra tội phạm (chỉ các điều kiện xã hội) cụm từ

“I accept that children and adults who live on the streets are in desperate need, and that these social conditions breed crime.”Tôi thừa nhận rằng trẻ em và người lớn sống lang thang rất thiếu thốn, và những điều kiện xã hội này gây ra tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...