Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brick arch

/brɪk ɑːrtʃ/

Nghĩa thường dùng

cổng vòm làm bằng gạch danh từ

“The brick arch was a significant architectural feature of the old building.”Cổng vòm gạch là một đặc điểm kiến trúc quan trọng của tòa nhà cổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cổng vòm làm bằng gạch
    • brick archway: cổng vòm gạch
    • brick arch construction: xây dựng cổng vòm gạch
  • cấu trúc vòm bằng gạch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...