Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bridal

/'braidl/ Collins ★ phổ biến #14769

Nghĩa thường dùng

cưới tính từ

“She wore a beautiful bridal gown.”Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bridal

/'braidl/

danh từ

  • đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới

tính từ

  • (thuộc) cô dâu; (thuộc) đám cưới
    • bridal party: họ nhà gái (ở đám cưới)
    • the bridal chamber: phòng cô dâu chú rể
Định nghĩa tiếng Anh

n. archaic terms for a wedding or wedding feast a. of or relating to a wedding a. of or pertaining to a bride

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...