bridal
/'braidl/ Collins ★ phổ biến #14769
Nghĩa thường dùng
cưới
tính từ
“She wore a beautiful bridal gown.”Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bridal
/'braidl/
danh từ
- đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới
tính từ
- (thuộc) cô dâu; (thuộc) đám cưới
- bridal party: họ nhà gái (ở đám cưới)
- the bridal chamber: phòng cô dâu chú rể
Định nghĩa tiếng Anh
n. archaic terms for a wedding or wedding feast a. of or relating to a wedding a. of or pertaining to a bride