Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bridegroom

/'braidgrum/ phổ biến #24066

Nghĩa thường dùng

chú rể danh từ

“The bridegroom looked nervous before the ceremony.”Chú rể trông lo lắng trước buổi lễ.

Biến thể từ bridegrooms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bridegroom

/'braidgrum/

danh từ

  • chú rể
Định nghĩa tiếng Anh

n a man who has recently been married n a man participant in his own marriage ceremony

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...