bridging the gap
/ˈbrɪdʒɪŋ ðə ɡæp/
Nghĩa thường dùng
kết nối các quan điểm hoặc ý tưởng khác nhau
cụm từ
“Bridging the gap can foster collaboration between opposing views.”Kết nối các quan điểm có thể thúc đẩy sự hợp tác giữa các quan điểm đối lập.