Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bridging the gap

/ˈbrɪdʒɪŋ ðə ɡæp/

Nghĩa thường dùng

kết nối các quan điểm hoặc ý tưởng khác nhau cụm từ

“Bridging the gap can foster collaboration between opposing views.”Kết nối các quan điểm có thể thúc đẩy sự hợp tác giữa các quan điểm đối lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...