Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bright yellow

Nghĩa thường dùng

màu vàng tươi cụm từ

“I have a bright yellow jacket and I think the colour goes well with my bright green trousers.”Tôi có một chiếc áo khoác màu vàng tươi và tôi nghĩ màu này hợp với quần xanh lá tươi của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...