brightness
/'braitnis/ phổ biến #7963
Nghĩa thường dùng
(vật lí) sự sáng chói
danh từ
“The brightness of the sun is blinding.”Ánh sáng chói của mặt trời làm chói mắt.
Biến thể từ
brightnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brightness
/'braitnis/
danh từ
- sự sáng ngời; sự rực rỡ
- sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí
Định nghĩa tiếng Anh
n. the location of a visual perception along a continuum from black to white n. intelligence as manifested in being quick and witty