Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brightness

/'braitnis/ phổ biến #7963

Nghĩa thường dùng

(vật lí) sự sáng chói danh từ

“The brightness of the sun is blinding.”Ánh sáng chói của mặt trời làm chói mắt.

Biến thể từ brightnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brightness

/'braitnis/

danh từ

  • sự sáng ngời; sự rực rỡ
  • sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. the location of a visual perception along a continuum from black to white n. intelligence as manifested in being quick and witty

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...