brimmed
/brimd/ phổ biến #38507
Nghĩa thường dùng
có loại vành được nói rõ
tính từ
“The cup was brimmed with hot coffee.”Cái cốc được đầy ắp cà phê nóng.
Biến thể từ
brimmed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brimmed
//
* tính từ- (dùng trong tính từ ghép) có loại vành được nói rõ
- a broad-brimmed, wide-brimmed, floppy-brimmed hat:mũ rộng vành, có vành mềm
Định nghĩa tiếng Anh
v be completely full v fill as much as possible