Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brimmed

/brimd/ phổ biến #38507

Nghĩa thường dùng

có loại vành được nói rõ tính từ

“The cup was brimmed with hot coffee.”Cái cốc được đầy ắp cà phê nóng.

Biến thể từ brimmed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brimmed

//

* tính từ
  • (dùng trong tính từ ghép) có loại vành được nói rõ
    • a broad-brimmed, wide-brimmed, floppy-brimmed hat:mũ rộng vành, có vành mềm
Định nghĩa tiếng Anh

v be completely full v fill as much as possible

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...