Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brindled

/'brindl/ GRE phổ biến #46987
Biến thể từ brindled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brindled

/'brindl/

tính từ

  • vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a grey or brown streak or a pattern or a patchy coloring; used especially of the patterned fur of cats

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...