bring a lawsuit
/brɪŋ ə ˈlɔːsjuːt/
Nghĩa thường dùng
khởi kiện một vụ án pháp lý chống lại ai đó.
cụm từ
“She decided to bring a lawsuit for damages.”Cô ấy quyết định khởi kiện để đòi bồi thường.