Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring a sense of

/brɪŋ ə sɛns əv/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cảm giác về điều gì đó cụm từ

“The festival brings a sense of community.”Lễ hội mang lại cảm giác cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...