bring about
Nghĩa thường dùng
“New leadership brought about a cultural shift.”Lãnh đạo mới tạo ra sự thay đổi văn hóa.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“New leadership brought about a cultural shift.”Lãnh đạo mới tạo ra sự thay đổi văn hóa.
Đang tải...