Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about a revolution

Nghĩa thường dùng

gây ra một cuộc cách mạng cụm từ

“The discovery of X-rays brought about a revolution in medical science.”Việc phát hiện ra tia X đã tạo ra một cuộc cách mạng trong y học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...