Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about a transformation

Nghĩa thường dùng

gây ra sự thay đổi lớn cụm từ

“The discovery of X-rays brought about a transformation in medical science.”Việc phát hiện ra tia X đã tạo ra một sự thay đổi lớn trong y học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...