Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about the downfall

Nghĩa thường dùng

làm sụp đổ (quyền lực, chính phủ, tổ chức) cụm từ

“The events brought about the downfall of the government.”Những sự kiện đó đã dẫn đến sự suy sụp của chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...