Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring attention to

/brɪŋ əˈtɛnʃən tu/

Nghĩa thường dùng

khiến mọi người chú ý đến điều quan trọng cụm từ

“The campaign aims to bring attention to climate change.”Chiến dịch nhằm làm mọi người chú ý đến biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...