Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring charges

/brɪŋ tʃɑrdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Buộc tội ai đó về một tội ác. cụm từ

“The police decided to bring charges against the suspect.”Cảnh sát quyết định buộc tội nghi phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...