Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring clarity to

/brɪŋ ˈklær.ɪ.ti tu/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó dễ hiểu hơn cụm từ

“This explanation will bring clarity to the topic.”Giải thích này sẽ làm cho chủ đề trở nên rõ ràng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...