bring clarity to chaos
/brɪŋ ˈklærɪti tu ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự hiểu biết trong tình huống khó hiểu
cụm từ
“The leader was able to bring clarity to the chaos of the situation.”Lãnh đạo đã có thể cung cấp sự rõ ràng trong tình huống hỗn loạn.