Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring clarity to discussions

/brɪŋ ˈklærəti tu dɪsˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

làm cho các cuộc thảo luận dễ hiểu hơn cụm từ

“We need to bring clarity to discussions about the project.”Chúng ta cần làm rõ các cuộc thảo luận về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...