Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring comfort to

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự an ủi cho. cụm từ

“He tried to bring comfort to his friend.”Anh ấy đã cố gắng an ủi bạn mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...