bring energy to
Nghĩa thường dùng
mang lại năng lượng cho.
cụm từ
“The speaker will bring energy to the event.”Diễn giả sẽ mang lại năng lượng cho sự kiện.
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The speaker will bring energy to the event.”Diễn giả sẽ mang lại năng lượng cho sự kiện.
Đang tải...