Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring everyone on board

/brɪŋ ˈɛvriːwʌn ɒn bɔːrd/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo mọi người đồng ý hoặc ủng hộ cụm từ

“We need to bring everyone on board before we start the project.”Chúng ta cần đảm bảo mọi người đồng ý trước khi bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...