Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring excitement to

/brɪŋ ɪkˈsaɪt.mənt tu/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó thú vị hơn cụm từ

“The event will bring excitement to the city.”Sự kiện sẽ mang lại sự phấn khích cho thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...