Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in revenue

/brɪŋ ɪn ˈrɛvənu/

Nghĩa thường dùng

tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận. động từ

“The new service is expected to bring in significant revenue.”Dịch vụ mới dự kiến sẽ tạo ra doanh thu đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...