bring in revenue
/brɪŋ ɪn ˈrɛvənu/
Nghĩa thường dùng
tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận.
động từ
“The new service is expected to bring in significant revenue.”Dịch vụ mới dự kiến sẽ tạo ra doanh thu đáng kể.