Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in the news

/brɪŋ ɪn ðə njuːz/

Nghĩa thường dùng

đưa tin tức cụm từ

“She will bring in the news from the meeting.”Cô ấy sẽ đưa tin tức từ cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...