Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring it all together

/brɪŋ ɪt ɔl təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các phần khác nhau thành một tổng thể. cụm từ

“At the end of the presentation, I'll bring it all together.”Cuối buổi thuyết trình, tôi sẽ kết hợp tất cả lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...