bring it all together
/brɪŋ ɪt ɔl təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
kết hợp các phần khác nhau thành một tổng thể.
cụm từ
“At the end of the presentation, I'll bring it all together.”Cuối buổi thuyết trình, tôi sẽ kết hợp tất cả lại.