Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring it home

/brɪŋ ɪt hoʊm/

Nghĩa thường dùng

đạt được mục tiêu hoặc chiến thắng cụm từ

“The team needs to bring it home in the final match.”Đội cần phải giành chiến thắng trong trận cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...