Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring joy to others

Nghĩa thường dùng

đem lại niềm vui cho người khác cụm từ

“Volunteering can bring joy to others in need.”Tình nguyện có thể đem lại niềm vui cho những người cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...