Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring justice

/brɪŋ ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự công bằng và hợp pháp trong một tình huống cụm từ

“The lawyers worked tirelessly to bring justice to the victims.”Các luật sư đã làm việc không biết mệt mỏi để mang lại công lý cho các nạn nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...