bring justice
/brɪŋ ˈdʒʌstɪs/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo sự công bằng và hợp pháp trong một tình huống
cụm từ
“The lawyers worked tirelessly to bring justice to the victims.”Các luật sư đã làm việc không biết mệt mỏi để mang lại công lý cho các nạn nhân.