Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring order to chaos

/brɪŋ ˈɔrdər tu ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cấu trúc từ một tình huống hỗn loạn cụm từ

“The new team leader helped bring order to chaos.”Người lãnh đạo mới đã giúp tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...