bring order to the chaos
/brɪŋ ˈɔrdər tə ðə ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
thiết lập tổ chức trong một tình huống rối ren
cụm từ
“He worked hard to bring order to the chaos after the event.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thiết lập trật tự trong sự hỗn loạn sau sự kiện.