bring peace to
Nghĩa thường dùng
mang lại sự bình yên cho.
cụm từ
“The agreement aims to bring peace to the region.”Thỏa thuận này nhằm mang lại hòa bình cho khu vực.
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The agreement aims to bring peace to the region.”Thỏa thuận này nhằm mang lại hòa bình cho khu vực.
Đang tải...