Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring somebody luck

/ˌbrɪŋ ˈsʌmbədi ˈlʌk/

Nghĩa thường dùng

mang lại may mắn cho ai thành ngữ

“People believe that red envelopes bring children luck.”Người ta tin rằng bao lì xì đỏ mang lại may mắn cho trẻ nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...